Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
saviourship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phẩm giá hay chức vụ của một vị cứu tinh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The dignity or office of a saviour.
Nguồn gốc
(etymology)
saviour
+
-ship
AI
1
Phẩm giá hay chức vụ của một vị cứu tinh
1
Phẩm giá hay chức vụ của một vị cứu tinh
1
Phẩm giá hay chức vụ của một vị cứu tinh