Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
satyrical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thần dê
tính từ
satyric
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
satyrical
Dạng gốc
(base form)
more satyrical
So sánh hơn
(comparative)
most satyrical
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
satyr
+
-ical
Họ từ
(word family)
cùng gốc
satyrical
satyr
Vị thần hoặc á thần sylvan, bạn đồng hành nam của Pan hoặc Dionysus, được thể hiện dưới dạng nửa người nửa dê, và được đặc trưng bởi sự vui vẻ và dâm đãng náo loạn, đôi khi được hình dung với sự cương cứng vĩnh viễn
danh từ
satyric
Thần dê
tính từ
AI
1
Thần dê
1
Thần dê
1
Thần dê