satyric
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thần dêtính từOf or pertaining to a satyr.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- satyricDạng gốc (base form)
- more satyricSo sánh hơn (comparative)
- most satyricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| satyric playdanh từ | danh từ | Ở Hy Lạp cổ đại, một thể loại vở kịch có đối thoại hài hước và các tình huống liên quan đến dàn hợp xướng của các thần rừng và được trình diễn sau bộ ba bi kịch |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc satyricNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσατυρικόςsaturikós