Nghĩa chính
- Đơn vị nhỏ nhất của bitcoindanh từA hundred-millionth (10⁻⁸) of a bitcoin; the same as 10 nanocoins (nBTC) or 10⁻⁸ BTC.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- satoshiDạng gốc (base form)
- satoshisSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng NhậtさとしSatoshi
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc satoshiVí dụ
- 100 . 1 .Bitcoin có thể chia nhỏ thành 100 triệu phần. 1 phần được gọi là satoshi.
- .Bitcoin được phát minh bởi Satoshi Nakamoto.
- Kon 24, 2010, 47 .Đạo diễn anime Satoshi Kon qua đời vì ung thư tuyến tụy vào ngày 24 tháng 8 năm 2010, ngay trước sinh nhật lần thứ 47 của ông.