Dịch

sativa

C2danh từ (noun)
UK/səˈti va/US/səˈti və/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cần sa sativadanh từkhông đếm được (uncountable)Cannabis sativa, a widely consumed form of cannabis.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ thuật ngữ quốc tếCannabis sativa
  2. từ tiếng Latinhsativa“cultivated”

Ví dụ

  • , .Các chủng indica có nhiều khả năng gây buồn ngủ và giảm đau hơn, trong khi sativa chủ yếu ảnh hưởng đến tư duy của bạn.
  • .Các chủng sativa còn được gọi là headies vì cảm giác phê chủ yếu ở não.
  • " ?" " 50/50 ."Đó là indica hay sativa? Nó là loại lai 50/50.

AI