Nghĩa chính
- Cây saskatoondanh từA shrub inhabiting western North America (Amelanchier alnifolia).
- Quả saskatoondanh từThe edible berry of this shrub.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saskatoonDạng gốc (base form)
- saskatoonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saskatoon berrydanh từ | danh từ | Amelanchier alnifolia, một loại cây bụi có quả giống quả mọng ăn được |
| saskatoon blueberrydanh từ | danh từ | Saskatoon (quả mọng hoặc cây bụi) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ Creeᒥᓵᐢᑿᑑᒥᐣmisaaskwatoomin“saskatoon berry”
Ví dụ
- " ," , , , ....Joseph Shea, một nhà thủy văn học sông băng tại Đại học Saskatchewan ở Saskatoon, Canada...