sardiner
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người câu cá mòidanh từA sardine fisherman.
- Chiếc thuyền đánh cá dùng để đánh bắt cá mòidanh từA fishing boat used for catching sardines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sardinerDạng gốc (base form)
- sardinersSố nhiều (plural)