saponite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoáng vật smectite ba mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trioctahedral smectite mineral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saponiteDạng gốc (base form)
- saponitesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra năm 1840
sāpō“soap”-ite