Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại nhựa màu trắng hoặc vàng thu được từ cây Bắc Phi (Tetraclinis articulata), và được nghiền thành bột để vồ; có lẽ được gọi như vậy vì có vẻ giống với khoáng vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A white or yellow resin obtained from a north African tree (Tetraclinis articulata), and pulverized for pounce; probably so called from a resemblance to the mineral.
- Các cây thuộc chi Tetraclinisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any tree from the genus Tetraclinis.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sandaracDạng gốc (base form)
- sandaracsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Realgar
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Realgar; red sulphide of arsenic.chưa dịch
Ví dụ
- ; .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsandaraca
- từ tiếng Hy Lạp cổσανδαράκηsandarákē“realgar”