Dịch

sandarac

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại nhựa màu trắng hoặc vàng thu được từ cây Bắc Phi (Tetraclinis articulata), và được nghiền thành bột để vồ; có lẽ được gọi như vậy vì có vẻ giống với khoáng vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A white or yellow resin obtained from a north African tree (Tetraclinis articulata), and pulverized for pounce; probably so called from a resemblance to the mineral.
  2. Các cây thuộc chi Tetraclinisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any tree from the genus Tetraclinis.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sandaracDạng gốc (base form)
  2. sandaracsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Realgar
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Realgar; red sulphide of arsenic.chưa dịch

Ví dụ

  • ; .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsandaraca
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσανδαράκηsandarákē“realgar”

AI