sandalwood
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây đàn hươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various tropical trees of the genus Santalum, native or long naturalized in India, Australia, Hawaii, and many south Pacific islands.
- Gỗ đàn hươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The aromatic heartwood of these trees used in ornamental carving, in the construction of insect-repellent boxes and chests, and as a source of certain perfumes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sandalwoodDạng gốc (base form)
- sandalwoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue sandalwooddanh từ | danh từ | Pteroceltis tatarinowii, một loài cây đặc hữu của Trung Quốc |
| false sandalwooddanh từ | danh từ | Myoporum sandwidice, một loại cây có hoa hoặc cây bụi thuộc họ sung đặc hữu của Hawaii, rất khác nhau về hình dạng, kích thước và hình dạng của lá, số lượng hoa trong một nhóm và hình dạng quả của nó |
| Indian sandalwooddanh từ | danh từ | Loài gỗ đàn hương (album Santalum) là nguồn gỗ đàn hương được biết đến nhiều nhất |
| bastard sandalwooddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với false sandalwood |
| Sandalwood Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Bislama |
| sandalwood defoliator | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . ( ) , .Tôi nhớ cuộc trò chuyện của anh ấy là về hệ thống đo lường Bertillon, và anh ấy bày tỏ sự ngưỡng mộ nhiệt thành đối với vị học giả người Pháp.
- .Thuật ngữ "thiên tài bác học tự kỷ" dùng để chỉ một người tự kỷ và có tài năng trong một hoặc nhiều lĩnh vực chuyên môn.
- .