sanctioning
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động trừng phạtdanh từThe act of one who sanctions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sanctioningDạng gốc (base form)
- sanctioningsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Công lý đòi hỏi phải lên án và trừng phạt các tội ác chiến tranh và tội ác chống lại loài người.
- .Nhân loại kêu gọi lên án và trừng phạt các tội ác chiến tranh và tội ác chống lại loài người.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha