Dịch

sanctioning

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động trừng phạtdanh từThe act of one who sanctions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sanctioningDạng gốc (base form)
  2. sanctioningsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Công lý đòi hỏi phải lên án và trừng phạt các tội ác chiến tranh và tội ác chống lại loài người.
  • .Nhân loại kêu gọi lên án và trừng phạt các tội ác chiến tranh và tội ác chống lại loài người.

AI