Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sama-sama
tính từ
(adjective)
/ˈ
s
a
m
aˌ
s
a
m
a/
Nghĩa chính
1
Giống nhau; giống hệt nhau
tính từ
không so sánh
(not comparable)
The same; identical.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Mã Lai
sama
“same”
Ví dụ
What
else
,
you
tell
me
,
can
make
a
group
of
young
men
from
various
backgrounds
,
educational
levels
and
races
doing
their
National
Service
(
aka
Army
)
and
communicating
on
a
sama-sama
wavelength
?
AI
1
Giống nhau
1
Giống nhau
1
Giống nhau