Dịch

salvage logging

danh từ (noun)
US/ˈsælvədʒ ˈlɔɡ.ɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Việc khai thác cây ở những khu vực rừng bị tàn phá để phục hồi giá trị kinh tế nếu không sẽ bị mất đidanh từkhông đếm được (uncountable)the practice of logging trees in forest areas that have been damaged, in order to recover economic value that would otherwise be lost.

AI