Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
salix
danh từ
(noun)
/ˈ
s
æ
l
ɪ
k
s
/
Nghĩa chính
1
Họ dương liễu
danh từ
Any member of the genus Salix; a willow.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bất quy tắc
(irregular)
salix
Dạng gốc
(base form)
sali
ces
(bất quy tắc)
Số nhiều
(plural)
salix
es
Số nhiều
(plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
AI
1
Họ dương liễu
1
Họ dương liễu
1
Họ dương liễu