Dịch

Salisbury

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈsɔːlz.bɹi/US/ˈsɑlz.bɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Thành phố thánh đường và giáo xứ dân sự có hội đồng thành phố ở Wiltshire, Anh (OS lưới ref SU1430)danh từ riêngA cathedral city and civil parish with a city council in Wiltshire, England (OS grid ref SU1430).
  3. Quận chính quyền địa phương cũ ở Wiltshire, bị bãi bỏ vào ngày 1 tháng 4 năm 2009 và sáp nhập vào chính quyền thống nhất Wiltshiredanh từ riêngA former local government district in Wiltshire, abolished on 1 April 2009 and merged into the Wiltshire unitary authority.
  4. Vùng ngoại ô phía bắc của Adelaide, Nam Úcdanh từ riêngA northern suburb of Adelaide, South Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SalisburyDạng gốc (base form)
  2. SalisburysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Salisbury steakdanh từThịt bò xay, trộn với trứng, sữa, vụn bánh mì và gia vị rồi làm thành từng miếng và nấu chín
Salisbury Westdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Loddon, phía tây bắc Victoria, Australia
Salisbury Plaindanh từ riêngCao nguyên phấn, chủ yếu ở Wiltshire, Anh, rất giàu khảo cổ học
Salisbury Plainsdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Uralla, phía đông bắc New South Wales, Australia
plain as Salisburytính từĐồng nghĩa với plain as day
Salisbury's curedanh từ riêngPhương pháp điều trị tình trạng say xỉn và rối loạn tiêu hóa, bao gồm uống từng ngụm nước chậm trước bữa ăn và giờ đi ngủ, đồng thời áp dụng chế độ ăn kiêng dựa trên bánh mì và bít tết Salisbury

18 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 18
Khu vực chính quyền địa phương ở Adelaide
  1. Khu vực chính quyền địa phương ở Adelaide, Úc; đầy đủ là Thành phố SalisburyA local government area in Adelaide, Australia; in full, the City of Salisbury.

Ví dụ

  • , .
  • .

AI