salina
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hồ muối, ruộng muốidanh từA salt marsh, or salt pond, enclosed from the sea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salinaDạng gốc (base form)
- salinasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Salina Cruzdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, đô thị và cảng biển ở bang Oaxaca, trên bờ biển Thái Bình Dương của Mexico |
Ví dụ
- , .Nhà hàng không trở thành người đầu tiên bay một mình không dừng quanh thế giới mà không cần tiếp nhiên liệu khi ông hạ cánh chiếc máy bay thử nghiệm Global Flyer xuống thành phố Salina, bang Kansas, Mỹ vào thứ Năm.
Họ từ (word family)
cùng gốc salinaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsalīna