salicylate
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Salixylatdanh từAny salt or ester of salicylic acid.
- Kết hợp hoặc điều trị bằng axit salicylicđộng từngoại động từ (transitive)To combine or treat with salicylic acid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salicylateNguyên thể (infinitive)
- salicylatesSố nhiều (plural)
- salicylatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- salicylatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| methyl salicylatedanh từ | danh từ | Este metyl của axit salicylic và thành phần chính của dầu lộc đề xanh |
Nguồn gốc (etymology)
salicylic acid-ate“salt or ester”
Họ từ (word family)
cùng gốc salicylate- salsalateLoại thuốc chống viêm không steroiddanh từ
- acetylsalicylateDẫn xuất acetyl của salicylat; bất kỳ muối hoặc este nào của axit acetylsalicylicdanh từ
- subsalicylateCác salicylat kim loại trong đó nguyên tử kim loại được liên kết với cả nhóm hydroxyl và nhóm axit cacboxylic của axit salicylicdanh từ
- disalicylateCác muối hoặc este có chứa hai nhóm hoặc anion salicylatedanh từ