Dịch

salicylate

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Salixylatdanh từAny salt or ester of salicylic acid.
  2. Kết hợp hoặc điều trị bằng axit salicylicđộng từngoại động từ (transitive)To combine or treat with salicylic acid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salicylateNguyên thể (infinitive)
  2. salicylatesSố nhiều (plural)
  3. salicylatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. salicylatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

methyl salicylatedanh từEste metyl của axit salicylic và thành phần chính của dầu lộc đề xanh

Nguồn gốc (etymology)

salicylic acid-ate“salt or ester”

AI