sainfoin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây hồng đậudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A perennial herb of the genus Onobrychis with pale pink flowers, especially Onobrychis viciifolia (syn. Onobrychis sativa).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sainfoinDạng gốc (base form)
- sainfoinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Onobrychis caput-galli | Chưa có nghĩa | |
| common sainfoin | Chưa có nghĩa | |
| single-cut sainfoin | Chưa có nghĩa | |
| Onobrychis iberica | Chưa có nghĩa | |
| wild sainfoin | Chưa có nghĩa | |
| cockshead sainfoin | Chưa có nghĩa | |
| Spanish sanfoin | Chưa có nghĩa | |
| Onobrychis viciifolia | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsainfoin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha