Dịch

saguaro

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây xương rồng/ tử kinhdanh từCarnegiea gigantea, a large cactus native to the Sonoran Desert and characterized by its "arms".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saguaroDạng gốc (base form)
  2. saguarosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

saguaro bootdanh từLớp vỏ cứng của mô sẹo, được tẩm nhiều lignin, mà cây xương rồng saguaro tạo ra để bảo vệ vết thương do chim làm tổ hình thành
saguaro fruitdanh từQuả của cây xương rồng saguaro, Carnegiea gigantea
saguaro stackdanh từĐồng nghĩa với cactus stack
saguaro cactusXương rồng saguaro

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhasaguaro

Ví dụ

  • Pitella ( Pitayo) .
  • .

AI