saguaro
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây xương rồng/ tử kinhdanh từCarnegiea gigantea, a large cactus native to the Sonoran Desert and characterized by its "arms".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saguaroDạng gốc (base form)
- saguarosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saguaro bootdanh từ | danh từ | Lớp vỏ cứng của mô sẹo, được tẩm nhiều lignin, mà cây xương rồng saguaro tạo ra để bảo vệ vết thương do chim làm tổ hình thành |
| saguaro fruitdanh từ | danh từ | Quả của cây xương rồng saguaro, Carnegiea gigantea |
| saguaro stackdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cactus stack |
| saguaro cactus | Xương rồng saguaro |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhasaguaro
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Pitella ( Pitayo) .
- .