Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
safety guard
US
/ˈ
s
eɪ
f
t
i
ˈ
ɡ
ɑ
ɹ
d
/
Nghĩa chính
1
Tấm bảo vệ an toàn
Ví dụ
The
safety
guard
must
stay
in
place
while
the
machine
runs
.
Tấm bảo vệ an toàn phải luôn ở đúng vị trí khi máy chạy.
Xuất hiện ở từ khác
guard
kết hợp
tấm bảo vệ an toàn
AI
1
Tấm bảo vệ an toàn
1
Tấm bảo vệ an toàn
1
Tấm bảo vệ an toàn