Dịch

rush goalie

danh từ (noun)
US/ˈɹʌʃ ˈɡoʊli/

Nghĩa chính

  1. Biến thể của bóng đá hiệp hội trong đó vai trò của thủ môn linh hoạt hơn bình thườngdanh từA variation of association football where the goalkeeper's role is more flexible than usual.

AI