Nghĩa chính
- Giấy phép được đưa ra trong một thỏa thuận cho phép một công ty đường sắt chạy tàu trên một số tuyến đường thuộc sở hữu của một công ty đường sắt khácdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Permission given in an agreement allowing one railway company to run trains over certain tracks belonging to another railway company.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa