runecasting
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động rải đá, bảng đá, v.v., mỗi đá được đánh dấu bằng chữ rune ở một bên, nhằm mục đích báo trước tương lai, xác định đường hướng hành động, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of scattering stones, tablets, etc., each marked with a rune on one side, for the purposes of foretelling the future, determining a course of action, etc.
- Ví dụ về điều này; một runecastdanh từđếm được (countable)An instance of this; a runecast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- runecastingDạng gốc (base form)
- runecastingsSố nhiều (plural)