Dịch

runecasting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động rải đá, bảng đá, v.v., mỗi đá được đánh dấu bằng chữ rune ở một bên, nhằm mục đích báo trước tương lai, xác định đường hướng hành động, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of scattering stones, tablets, etc., each marked with a rune on one side, for the purposes of foretelling the future, determining a course of action, etc.
  2. Ví dụ về điều này; một runecastdanh từđếm được (countable)An instance of this; a runecast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. runecastingDạng gốc (base form)
  2. runecastingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI