run-up
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cú chạy tiếp cận của vận động viên ném bóng trước khi giao bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The approach run of a bowler before delivering the ball.
- Cuộc chạy tiếp cận của vận động viên nhảy cao hoặc vận động viên khác để lấy tốc độ hoặc động lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The approach run of a high jumper or other athlete in order to gather speed or momentum.
- Khoảng thời gian ngay trước một sự kiện quan trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of time just before an important event.
- Sự gia tăng giá trị hoặc số lượng của một cái gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in the value or amount of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- run-upDạng gốc (base form)
- run-upsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phạm vi sóng tiếp cận đất liền do sóng thần hoặc bão như lốc xoáy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent of a wave's reach onto land as the result of a tsunami or storm such as a cyclone.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Jasprit Bumrah .
- set-pieces, , , Delap's .
- .