Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chảy tràn, đẫmđộng từTo be streaming with a fluid.
- Theo đuổi đến cùng, thực hiệnđộng từTo follow something through to completion or realization.
- Phát triển thêm, triển khai sơ sàiđộng từTo take an incomplete or inadequate (plan, text, etc.) and develop it further, often with the implication of carelessness.
- Giao du với, chơi vớiđộng từTo be a member of (a gang, hooligan firm, etc.); to associate with a, typically disreputable, individual or group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- run withNguyên thể (infinitive)
- runs withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ran with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- running withPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take the ball and run with itđộng từ | động từ | Tiếp tục làm việc gì đó mà người khác đã bắt đầu, đặc biệt là khi người đó làm việc đó một cách hiệu quả và thành công |
| run with scissorsđộng từ | động từ | Cư xử một cách liều lĩnh |
| hold with the hare and run with the houndsđộng từ | động từ | Phản đối một hành động hoặc hành vi nhưng vẫn tham gia vào hành động hoặc hành vi tương tự; trở thành một kẻ đạo đức giả |
| run with the hare and hunt with the houndsđộng từ | động từ | Hỗ trợ cả hai mặt của một cuộc tranh luận |
| you can't run with the hare and hunt with the houndscụm từ | cụm từ | Bạn không thể có cả hai cách |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chạy cùng
- Used other than figuratively or idiomatically: see run, with.
Ví dụ
- .
- 3 .
- three-second .