Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
run feast
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
ʌ
n
ˈ
f
i
s
t
/
Nghĩa chính
1
Đợt ghi điểm kéo dài nhiều lần
danh từ
A lengthy bout of scoring many runs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
run feast
Dạng gốc
(base form)
run feast
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Well
,
he
and
Sid
had
a
run
feast
,
putting
on
more
than
400
runs
together
.
AI
1
Đợt ghi điểm kéo dài nhiều lần
1
Đợt ghi điểm kéo dài nhiều lần
1
Đợt ghi điểm kéo dài nhiều lần