Dịch

run dry

động từ (verb)
UK/ˈɹʌn ˈdɹaɪ/US/ˈɹʌn ˈdɹaɪ/

Nghĩa chính

  1. Trở nên khô khan; ngừng chảy theo nướcđộng từTo become dry; to cease to flow with water.
  2. Hết; được tiêu thụ đầy đủ; sắp hết hạnđộng từTo run out; to be fully consumed; to expire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run dryNguyên thể (infinitive)
  2. runs dryNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ran dry (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. running dryPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .
  • , / runnin' / / runnin' / / runnin' / / runnin'
  • .

AI