Nghĩa chính
- Chở ai đó về nhàđộng từTo take someone home by car; to give someone a lift to their house.
- Tua lạiđộng từTo rewind a film or cassette.
- Lặp lại, xem lạiđộng từTo revisit, repeat, or do something over.
- Dạng kết hợp của run, backđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see run, back.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- run backNguyên thể (infinitive)
- runs backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ran back (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- running backPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .Nếu bạn có thể đợi vài phút, tôi sẽ chở bạn về.
- , ?Bạn có thể tua lại từ đoạn đầu được không?
- , . , .Đợi đã, tôi không nghe rõ bạn vừa nói gì. Nói lại lần nữa cho tôi nhé.