Dịch

run back

C1động từ (verb)
UK/ˌɹʌn ˈbæk/US/ˌɹʌn ˈbæk/

Nghĩa chính

  1. Chở ai đó về nhàđộng từTo take someone home by car; to give someone a lift to their house.
  2. Tua lạiđộng từTo rewind a film or cassette.
  3. Lặp lại, xem lạiđộng từTo revisit, repeat, or do something over.
  4. Dạng kết hợp của run, backđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see run, back.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run backNguyên thể (infinitive)
  2. runs backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ran back (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. running backPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , .Nếu bạn có thể đợi vài phút, tôi sẽ chở bạn về.
  • , ?Bạn có thể tua lại từ đoạn đầu được không?
  • , . , .Đợi đã, tôi không nghe rõ bạn vừa nói gì. Nói lại lần nữa cho tôi nhé.

AI