Nghĩa chính
- Quy tắc nội bộ giữa lực lượng quân đội, cảnh sát, v.v. xác định các trường hợp và cách thức sử dụng vũ lựcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An internal rule among a military, police, etc. force defining the circumstances in which and manner with which to use force.
- Bộ quy tắc ngụ ý về thời điểm thực hiện một cách tiếp cận nhất địnhdanh từAn implied set of rules for when to undertake a certain approach.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rule of engagementDạng gốc (base form)
- rules of engagementSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , .