Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rule OK
động từ
(verb)
UK
/ˈɹ
uː
l
ˌ
əʊ
ˈ
k
eɪ
/
US
/ˈɹ
u
l
ˌ
oʊ
ˈ
k
eɪ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Được đa số mọi người chấp nhận hoặc ủng hộ
động từ
nội động từ
(intransitive)
To be popularly accepted, or supported by the general majority of people.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rule OK
Nguyên thể
(infinitive)
rule
s OK
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
rule
d OK
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
rul
ing OK
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
Yet
nationalism
rules
OK
across
most
public
management
.
AI
1
Được đa số mọi người chấp nhận hoặc ủng hộ
1
Được đa số mọi người chấp nhận hoặc ủng hộ
1
Được đa số mọi người chấp nhận hoặc ủng hộ