Dịch

rugby league

danh từ (noun)
US/ˈɹʌɡbi ˈliɡ/

Nghĩa chính

  1. Phiên bản của bóng bầu dục, được chơi giữa hai đội gồm 13 ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)A version of rugby football, played between two teams of thirteen.

Ví dụ

  • ?

AI