Dịch

ruffed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cổ khoang (chim, thú)tính từkhông so sánh (not comparable)Having a ruff.

Cụm từ (phrase)

ruffed lemurdanh từCác loài vượn cáo sống về đêm thuộc chi Varecia, từ Madagascar có lông trắng quanh mặt
ruffed grousedanh từLoài chim thú Mỹ, Bonasa umbellus; con đực tạo ra tiếng trống bằng đôi cánh của nó
black-and-white ruffed lemurdanh từLoài vượn cáo lông xù, Varecia variegata, đặc hữu của Madagascar

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI