Dịch

rubrically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo một phiếu tự đánh giá, hoặc hướng dẫn tôn giáotrạng từkhông so sánh (not comparable)According to a rubric, or religious directions.

Nguồn gốc (etymology)

AI