ruble
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng rúp, rúpdanh từThe monetary unit of Russia, Belarus and Transnistria, equal to 100 kopeks. (Russian: копе́йка (kopéjka), Belarusian: капе́йка (kapjéjka)).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rubleDạng gốc (base form)
- rublesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaрубль
Ví dụ
- , . […] […]Trong khi đồng tiền nội địa là manat, đồng rúp Nga vẫn đang lưu hành và giá cả thường được niêm yết gây nhầm lẫn bằng cả manat và rúp. [...] Đơn vị tiền tệ là manat với một trăm gopik [...]
- . Kopecks , .Bức tranh của bạn nhỏ không quan trọng. Kopeck cũng nhỏ, nhưng khi gộp lại nhiều thì thành một đồng rúp.
- Zhukov's , Faler's .Cô ấy phát hiện ra thuốc lá của Zhukov có giá hai rúp, trong khi của Faler chỉ có một rúp chín mươi kopek một cân.
Họ từ (word family)
cùng gốc rubleTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha