Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rowdyism
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tính du côn
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The state of being rowdy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rowdyism
Dạng gốc
(base form)
rowdyism
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rowdy
+
-ism
Ví dụ
Ayah
stops
to
one
side
and
I
dive
into
the
tangle
of
limbs
yelling
for
all
I’m
worth
,
contributing
my
mite
of
rowdyism
to
the
general
row
.
AI
1
Tính du côn
1
Tính du côn
1
Tính du côn