Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
row of pins
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
oʊ
ə
v
ˈ
p
ɪ
n
z
/
Nghĩa chính
1
Điều không đáng kể, một điều nhỏ nhặt
danh từ
thường ở câu phủ định
(usually negative)
An insignificant thing, a whit.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hill of beans
Ví dụ
As
far
as
the
admissions
tax
is
concerned
,
it
doesn’t
amount
to
a
row
of
pins
anyway
.
“[…]
they
wouldn’t
let
us
have
even
a
row
of
pins
without
the
money
for
’
em
—
no
,
not
if
we
was
to
drop
down
dead
for
want
of
bread
in
their
shops
.”
AI
1
Điều không đáng kể
1
Điều không đáng kể
1
Điều không đáng kể