roughy
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Loài cá nhám màu cam, Hoplostethus atlanticusdanh từThe orange roughy, Hoplostethus atlanticus.
- Các loài cá biển thuộc chi Trachichthys có liên quan, có vảy thô và có gaidanh từAny of several marine fish of the related genus Trachichthys, which have rough and spiny scales.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roughyDạng gốc (base form)
- roughiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orange roughydanh từ | danh từ | Loài cá biển sâu ăn được (Hoplostethus atlanticus), thuộc họ Slimehead (Trachichthyidae) |
Ví dụ
- , , , , , , , , , , , .