Dịch

roughcast

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mô hình thô sơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crude model.
  2. Bề mặt hoàn thiện thô ráp, như tường thạch cao hoặc vữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rough surface finish, as of a plaster or stucco wall.
  3. Tạo hình một cách thô sơ; hình thành từ những bước thô sơ đầu tiên mà không cần chỉnh sửa hay đánh bóngđộng từngoại động từ (transitive)To shape crudely; to form in its first rudiments, without correction or polish.
  4. Chưa được đánh bóngtính từUnpolished.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roughcastNguyên thể (infinitive)
  2. roughcastsSố nhiều (plural)
  3. roughcastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. roughcastingPhân từ I (present participle)
  5. more roughcastSo sánh hơn (comparative)
  6. most roughcastSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Hỗn hợp sỏi hoặc vật liệu tương tự được sử dụng để hoàn thiện tường thạch cao hoặc bê tông
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of pebbles or similar material used to finish a plaster or concrete wall.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • paper-cuttings , .
  • , .
  • , , , . Hardy's .

AI