roughcast
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mô hình thô sơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crude model.
- Bề mặt hoàn thiện thô ráp, như tường thạch cao hoặc vữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rough surface finish, as of a plaster or stucco wall.
- Tạo hình một cách thô sơ; hình thành từ những bước thô sơ đầu tiên mà không cần chỉnh sửa hay đánh bóngđộng từngoại động từ (transitive)To shape crudely; to form in its first rudiments, without correction or polish.
- Chưa được đánh bóngtính từUnpolished.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roughcastNguyên thể (infinitive)
- roughcastsSố nhiều (plural)
- roughcastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- roughcastingPhân từ I (present participle)
- more roughcastSo sánh hơn (comparative)
- most roughcastSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Hỗn hợp sỏi hoặc vật liệu tương tự được sử dụng để hoàn thiện tường thạch cao hoặc bê tông
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of pebbles or similar material used to finish a plaster or concrete wall.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc roughcastVí dụ
- paper-cuttings , .
- , .
- , , , . Hardy's .