Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rortiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng hư hỏng; sự náo nhiệt; sức sống
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being rorty; boisterousness; vitality.
Nguồn gốc
(etymology)
rorty
+
-ness
Ví dụ
The
engine's
warbling
rortiness
promises
zest
-
duly
delivered
as
you
run
up
through
the
gears
with
unexpected
pace
.
The
National
Youth
Programme
with
its
multifarious
aspects
is
designed
to
preserve
unimpaired
the
rortiness
of
youth
so
as
to
be
able
to
turn
it
to
advantage
later
in
life
.
AI
1
Tình trạng hư hỏng
1
Tình trạng hư hỏng
1
Tình trạng hư hỏng