roping
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Việc dùng thòng lọng bắt thúdanh từThe act of catching an animal with a rope.
- Có sợi, nhầy, quánhtính từropy; stringy; glutinous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ropingDạng gốc (base form)
- ropingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roping bootdanh từ | danh từ | Loại ủng da cao theo truyền thống của những người tham gia rodeo |
Họ từ (word family)
cùng gốc ropingVí dụ
- .Các màn thảy dây bắt thú là một phần được yêu thích trong chương trình biểu diễn rodeo.