Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Một họ người Mỹ từ tiếng Hà Lan; được sinh ra bởi một gia đình chính trị đã sinh ra hai tổng thống của Hoa Kỳ.danh từ riêngAn American surname from Dutch; borne by a political family who produced two presidents of the United States.
- Tên nam được chuyển từ họ, đặt để vinh danh các tổng thống.danh từ riêngA male given name transferred from the surname, given in honor of the presidents.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Gila, Arizona, có thể được đặt tên theo hồ Theodore Roosevelt.danh từ riêngA census-designated place in Gila County, Arizona, probably named after Theodore Roosevelt Lake.
- Thị trấn thuộc quận Decatur, Kansasdanh từ riêngA township in Decatur County, Kansas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Roosevelt elkdanh từ | danh từ | Cervus canadensis roosevelti, phân loài lớn nhất trong bốn phân loài nai sừng tấm còn sót lại ở Bắc Mỹ |
| Roosevelt Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 56 quận ở Montana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wolf Point |
| Teddy Roosevelt Terrierdanh từ | danh từ | Loài chó săn săn cỡ nhỏ đến trung bình của Mỹ |
22 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 22
Cộng đồng chưa hợp nhất và là thị trấn khai thác than ở quận Breathitt
- Cộng đồng chưa hợp nhất và là thị trấn khai thác than ở quận Breathitt, Kentucky.An unincorporated community and coal town in Breathitt County, Kentucky.
Họ từ (word family)
cùng gốc Roosevelt- RooseveltianLiên quan đến gia đình Roosevelt, một gia đình chính trị Mỹ gồm Theodore Roosevelt (1858–1919), tổng thống thứ 26 của Hoa Kỳ, và Franklin D. Roosevelt (1882–1945), tổng thống thứ 32 của Hoa Kỳtính từ
- RooseveltismChính trị Rooseveltdanh từ
- rooseveltiteKhoáng chất lăng trụ đơn nghiêng có chứa asen, bismuth và oxydanh từ
- RooseveltianaĐồ vật, tài liệu hoặc tài liệu liên quan đến gia đình Rooseveltdanh từ
Ví dụ
- 1940.Tổng thống Roosevelt thắng cử năm 1940.
- .
- .