Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
roommateness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái của các cá nhân đang hoặc hành động như bạn cùng phòng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of individuals being or acting like roommates.
Nguồn gốc
(etymology)
roommate
+
-ness
Ví dụ
The
significance
of
roommateness
,
for
our
purposes
,
is
of
two
kinds
.
First
,
it
is
likely
that
roommates
will
become
more
rapidly
acquainted
with
each
other
,
during
the
earliest
days
,
than
with
most
of
the
other
men
.
AI
1
Trạng thái của các cá nhân đang hoặc hành động như bạn cùng phòng
1
Trạng thái của các cá nhân đang hoặc hành động như bạn cùng phòng
1
Trạng thái của các cá nhân đang hoặc hành động như bạn cùng phòng