Nghĩa chính
- Ở cùng phòngđộng từnội động từ (intransitive)Of a mother and her new baby; to stay together in the same room.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- room inNguyên thể (infinitive)
- rooms inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- roomed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rooming inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smallest room in the housedanh từ | danh từ | Phòng tắm; căn phòng có nhà vệ sinh |
Ví dụ
- , . .Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
- .
- .