Dịch

room in

động từ (verb)
UK/ˌɹʊm ˈɪn/US/ˌɹum ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Ở cùng phòngđộng từnội động từ (intransitive)Of a mother and her new baby; to stay together in the same room.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. room inNguyên thể (infinitive)
  2. rooms inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. roomed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rooming inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

smallest room in the housedanh từPhòng tắm; căn phòng có nhà vệ sinh

Ví dụ

  • , . .Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
  • .
  • .

AI