Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Ronnie
danh từ riêng
(proper noun)
US
/ˈɹ
ɑ
n
i
/
Nghĩa chính
1
Là tên thu nhỏ của tên nam Ronald
danh từ riêng
A diminutive of the male given name Ronald.
2
Là tên thu nhỏ của tên nữ Veronica
danh từ riêng
A diminutive of the female given name Veronica.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Ronnie
Ronnie
coln
Con tàu của các nhân vật Ronnie Anne Santiago và Lincoln Loud trong loạt phim hoạt hình truyền hình The Loud House
danh từ riêng
Ví dụ
At
a
subsequent
meeting
on
Oct
.
24,
Wei
Wai
Kum
Elected
Chief
Coun
.
Chris
Roberts
appeared
as
part
of
a
delegation
alongside
We
Wai
Kai
Elected
Chief
Coun
.
Ronnie
Chickite
,
and
said
the
comments
were
"
worrisome
.
"
Gwynn
had
never
seen
Ronnie
in
her
racing
kit
before
.
The
death
of
Ronnie
James
Dio
made
me
very
sad
.
AI
1
Là tên thu nhỏ của tên nam Ronald
2
Là tên thu nhỏ của tên nữ Veronica
1
Là tên thu nhỏ của tên nam Ronald
2
Là tên thu nhỏ của tên nữ Veronica
1
Là tên thu nhỏ của tên nam Ronald
2
Là tên thu nhỏ của tên nữ Veronica