Nghĩa chính
- Dạng thơ cố định dựa trên hai âm vần và thường gồm 13 dòng trong ba khổ thơ với những lời mở đầu ở dòng đầu tiên của khổ thơ đầu tiên được sử dụng làm điệp khúc độc lập sau khổ thơ thứ hai và thứ badanh từA fixed form of verse based on two rhyme sounds and consisting usually of 13 lines in three stanzas with the opening words of the first line of the first stanza used as an independent refrain after the second and third stanzas.
- Bài hát đơn âm có điệp khúc gồm hai phầndanh từA monophonic song with a two-part refrain.
- Đồng nghĩa với rondeau pan; một cái nồi hoặc chảo cạn có thể dùng để omdanh từSynonym of rondeau pan; a shallow pot or pan that can be used for braising.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- rondeauDạng gốc (base form)
- rondeausSố nhiều (plural)
- rondeaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạirondeau
- từ tiếng Pháp cổrondel
Cùng gốc (doublet)rondo
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rondeauVí dụ
- Occleve Rolliad ( . , , . Gosse, ), […].
- . , 3.
- [?] . . . ?