Dịch

Roland

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tên nam từ các ngôn ngữ Germanicdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.
  3. Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Pulaski, Arkansas.danh từ riêngA census-designated place in Pulaski County, Arkansas.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn French Lick, quận Orange, bang Indiana.danh từ riêngAn unincorporated community in French Lick Township, Orange County, Indiana.

Cụm từ (phrase)

Mount Rolanddanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kentish và khu vực hội đồng Thung lũng Meander, phía bắc Tasmania, Australia
a Roland for an Oliverdanh từ, trạng từThước đo bằng nhau; thước đo cho thước đo; phản ứng thích hợp
Roland Garrosdanh từ riêngGiải Pháp mở rộng, một trong bốn giải Grand Slam
give a Roland for an Olivercụm từĂn miếng chả, trả miếng bùi
Rolandic fissuredanh từCác rãnh trung tâm
Rolando fracturedanh từGãy xương trong khớp ngón tay liên quan đến gốc ngón tay cái, thường có hình chữ T hoặc chữ Y

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thành phố thuộc quận Story
  1. Thành phố thuộc quận Story, IowaA city in Story County, Iowa.

Ví dụ

  • women’s , “ don’t ”.
  • .
  • , ?

AI