Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tên nam từ các ngôn ngữ Germanicdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Pulaski, Arkansas.danh từ riêngA census-designated place in Pulaski County, Arkansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn French Lick, quận Orange, bang Indiana.danh từ riêngAn unincorporated community in French Lick Township, Orange County, Indiana.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Rolanddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kentish và khu vực hội đồng Thung lũng Meander, phía bắc Tasmania, Australia |
| a Roland for an Oliverdanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Thước đo bằng nhau; thước đo cho thước đo; phản ứng thích hợp |
| Roland Garrosdanh từ riêng | danh từ riêng | Giải Pháp mở rộng, một trong bốn giải Grand Slam |
| give a Roland for an Olivercụm từ | cụm từ | Ăn miếng chả, trả miếng bùi |
| Rolandic fissuredanh từ | danh từ | Các rãnh trung tâm |
| Rolando fracturedanh từ | danh từ | Gãy xương trong khớp ngón tay liên quan đến gốc ngón tay cái, thường có hình chữ T hoặc chữ Y |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Thành phố thuộc quận Story
- Thành phố thuộc quận Story, IowaA city in Story County, Iowa.
Họ từ (word family)
cùng gốc Roland- RolandicĐặc điểm của nhà giải phẫu người Ý Luigi Rolandotính từ
- RolandianLiên quan đến Roland thần thoại, hay Bài hát của Roland, bài thơ sử thi thời trung cổ mà ông xuất hiệntính từ
- RolandaTên riêng dành cho nữ trong các ngôn ngữ Đứcdanh từ riêng
- RollieĐiếu thuốc được cuốn bằng taydanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- women’s , “ don’t ”.
- .
- , ?