Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rodenticidal
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Dùng để diệt loài gặm nhấm, làm thuốc diệt loài gặm nhấm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Serving to kill rodents, as a rodenticide.
Nguồn gốc
(etymology)
rodenticide
+
-al
AI
1
Dùng để diệt loài gặm nhấm
1
Dùng để diệt loài gặm nhấm
1
Dùng để diệt loài gặm nhấm