Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rockability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhạc rốc chịu ảnh hưởng nông thôn và phương tây
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being able to be enjoyed as rock music.
Nguồn gốc
(etymology)
rock
+
-ability
Ví dụ
The
Reflect
part
highlights
the
music
of
the
present
and
its
main
influence
on
the
students
-
i
.
e
.,
its
impact
on
the
students
,
the
rockability
-
rock
yourself
to
music
.
AI
1
Nhạc rốc chịu ảnh hưởng nông thôn và phương tây
1
Nhạc rốc chịu ảnh hưởng nông thôn và phương tây
1
Nhạc rốc chịu ảnh hưởng nông thôn và phương tây