Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rock climber
danh từ
(noun)
UK
/ˈɹ
ɒ
k
ˈ
k
l
aɪ
m
ə
/
US
/ˈɹ
ɑ
k
ˈ
k
l
aɪ
m
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người leo núi đá
danh từ
A person who takes part in rock climbing
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rock climber
Dạng gốc
(base form)
rock climber
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
rock
climber
put
his
finger
in
the
bolthole
on
the
wall
.
Are
you
a
rock
climber
?
Tom
is
a
rock
climber
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Người leo núi đá
1
Người leo núi đá
1
Người leo núi đá