robbins là số nhiều của robbin
robbin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lò xo của một chiếc xe ngựadanh từThe spring of a carriage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- robbinDạng gốc (base form)
- robbinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ragged robbin | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại bao bì đựng hạt tiêu và các mặt hàng khô khác từng được xuất khẩu từ Đông Nam Á
- A kind of package in which pepper and other dry commodities used to be exported from Southeast Asia.
Họ từ (word family)
cùng gốc robbinVí dụ
- 84 .